Phụ kiện tủ bếp Hafele 545.14.949 rổ kéo úp chén đĩa rộng 900mm
Giá bát đĩa Hafele
Rổ kéo úp chén đĩa Hafele Kessebohmer 545.14.949 diningAGENT là phụ kiện tủ bếp dưới dành cho cánh tủ rộng 900 mm, lắp ở vị trí trên, giúp lưu trữ bát đĩa và xoong nồi trong cùng một hệ rổ kéo 2 trong 1.
Sản phẩm thuộc bộ sưu tập Giá bát đĩa Hafele, đồng thời là một giải pháp lưu trữ trong hệ Phụ kiện tủ bếp Hafele, giúp tối ưu không gian và nâng cao trải nghiệm sử dụng tủ bếp hằng ngày
Nhãn hiệu : Kessebohmer
Bảo Hành : 1 năm
Liên hệ : Zalo/phone 0909804052
Điểm nổi bật Rổ kéo úp chén đĩa Hafele Kessebohmer diningAGENT 545.14.949 cho tủ bếp dưới rộng 900mm.
- Thiết kế phù hợp với thói quen sử dụng của gia đình châu Á, có bộ phận giữ bằng kim loại giúp chén đĩa ổn định khi kéo mở.
- Cơ cấu kéo mở toàn phần, giúp quan sát và lấy đồ thuận tiện.
- Hệ module có thể lưu trữ chén, đĩa, nồi và chảo trong cùng một ngăn kéo.
- Các bộ phận có thể tháo rời để vệ sinh; chi tiết bằng nhựa có thể dùng với máy rửa chén.
- Sản phẩm tuân thủ tiêu chuẩn chất lượng và vệ sinh của Đức
Kết hợp 545.14.949 với rổ kéo xoong nồi để tạo hệ lưu trữ 2 tầng cho tủ bếp 900 mm
Rổ kéo úp chén đĩa Hafele Kesseböhmer 545.14.949 là rổ lắp ở tầng trên của tủ bếp dưới. Để tạo thành hệ lưu trữ 2 tầng hoàn chỉnh cho tủ rộng 900 mm, nên kết hợp thêm rổ kéo xoong nồi Hafele Kesseböhmer 545.14.959 lắp ở tầng dưới. Sự kết hợp này tạo nên giải pháp lưu trữ 2 trong 1, với rổ chén đĩa phía trên và rổ xoong nồi phía dưới, giúp tối ưu không gian và thuận tiện trong quá trình sử dụng.
Người dùng có thể tham khảo cách lựa chọn phụ kiện phù hợp cho tủ bếp dưới trước khi quyết định sản phẩm.
Nếu cần tham khảo giá bát đĩa dòng Kosmo có kích thước nhỏ hơn
=> Xem thêm Giá bát đĩa dòng Kosmo
=> Hoặc danh mục Giá bát Đĩa Hafele gồm tất cả các sản phẩm liên quan
MTA & Czech Việt Nam không chỉ cung cấp Giá bát đĩa Hafele mà còn mang đến hệ giải pháp Phụ kiện tủ bếp Hafele đồng bộ, đáp ứng nhu cầu lưu trữ và hoàn thiện không gian bếp hiện đại
Lưu ý : trong hình minh họa
Phần trên (1) MSP 545.14.949,
Phần dưới (2) MSP 545.14.959,



